Trang chủ » Ô tô - Mô tô » THACO FRONTIER

THACO FRONTIER

thacofrontier1-4t_benner_1000x400_new
Giá: 281 Triệu
Liên hệ: 0933806809
Hãng xe: Thaco
Loại xe: Xe tải
Đăng ngày: 06/10/2016

 

Thaco Frontier của THACO được đánh giá là sản phẩm xe tải nhẹ hoàn hảo, là sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp vận tải (vật liệu xây dựng, hàng đông lạnh, thực phẩm, doanh nghiệp phân phối hàng tiêu dùng…) bởi chất lượng cũng như mẫu mã, kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn, năng động rất thuận tiện cho việc vận chuyển ở trung tâm thành phố và cả khu vực ngoại thành.

Nhằm giúp khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn phù hợp với đặc thù kinh doanh, thùng xe của Thaco Frontier được thiết kế đa dạng với: thùng tải lửng, thùng tải kín, thùng tải mui bạt….có kiểu dáng đẹp, hiện đại và độ bền cao. Ngoài 4 màu tiêu chuẩn: trắng, xanh dương, xanh rêu và vàng; khách hàng có thể chọn màu sơn theo ý muốn để phù hợp với mục đích kinh doanh hoặc gam màu truyền thống của doanh nghiệp. Từ nhiều năm qua, Thaco Frontier luôn đồng hành với sự thành công của khách hàng bởi chất lượng và hiệu quả kinh tế mà sản phẩm mang lại; các công ty như Pepsico Việt Nam, công ty Tân Hiệp Phát,  công ty café Trung Nguyên, công ty Kerry TTC, chuỗi siêu thị điện máy Home Center… đã đầu tư hàng loạt xe Thaco Frontier để phục vụ cho hoạt động kinh doanh của đơn vị.

Chế độ bảo hành ưu việt mà Thaco Frontier dành tặng khách hàng lên đến 50.000km/2 năm cùng với hệ thống các trạm dịch vụ ủy quyền trải dài khắp toàn quốc, dịch vụ sửa chữa lưu động phục vụ 24h/24h luôn nỗ lực đáp ứng nhu cầu cao nhất của khách hàng. Không chỉ liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm qua từng giai đoạn, THACO còn chú trọng nghiên cứu, phát triển các sản phẩm xe chuyên dụng (xe đông lạnh, xe thu gom rác…) và xe thiết kế theo yêu cầu (xe bán hàng lưu động, xe bửng nâng…) trên nền xe cơ sở Thaco Frontier, nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng về mục đích sử dụng và hoạt động kinh doanh của khách hàng. 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO K165S

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K165-CS/MB1-1

THACO K165-CS/TK1

THACO K165-CS/MB2-1

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

JT

JT

JT

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

2957

2957

2957

Đường kính x Hành trình piston

mm

98 x 98

98 x 98

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

92 / 4000

92 / 4000

92 / 4000

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

195 / 2200

195 / 2200

195 / 2200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

Tỷ số truyền cuối

4,111

4,111

4,111

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM

Hiệu

 

Thông số lốp

Trước/sau

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

5465 x 1850 x 2540

5500 x 1800 x 2555

5520 x 1810 x 2555

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

Chiều dài cơ sở

mm

2760

2760

2760

Vệt bánh xe

Trước/sau

1470 / 1270

1470 / 1270

1470 / 1270

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

150

150

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng bản thân

kg

2205

2255

2200

Tải trọng cho phép

kg

2400

2300

2350

Trọng lượng toàn bộ

kg

4800

4750

4745

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

26,6

26,9

26,6

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5,5

5,5

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

87

88

87

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60

60

60

 

 

Back to Top