Trang chủ » Ô tô - Mô tô » THACO FORLAND FLD1000B 7,5 TẤN – Thaco Cần Thơ

THACO FORLAND FLD1000B 7,5 TẤN – Thaco Cần Thơ

fld1000_1000x400
Giá: 709 Triệu
Liên hệ: 0933806809
Hãng xe: Thaco
Loại xe: Xe tải
Đăng ngày: 06/10/2016

Liên hệ THACO CẦN THƠ: 0933 806 809

Với ưu điểm chất lượng ổn định, khả năng khai thác cao, giá hợp lý, dòng xe ben Thaco Forland (tải trọng từ 0,99 – 8T) của Thaco đã trở thành người bạn đồng hành tin cậy của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, san lấp mặt bằng, kinh doanh vận tải vật liệu xây dựng,vv… Chỉ tính riêng trong năm 2014, THACO đã bán ra thị trường hơn 3.000 xe. Để đáp ứng nhu cầu đa dạng và mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng, Thaco tiếp tục phát triển, đưa ra thị trường sản phẩm mới: Thaco Forland FLD1000B (tải trọng 7.5T, thể tích thùng ben 6,4 m3) với cấu hình phù hợp, nhiều chi tiết được nâng cấp, gia tăng giá trị sử dụng.

Động cơ công nghệ Áo

Thaco Forland FLD1000B được trang bị động cơ Weichai WP6.180E32 công nghệ Áo công suất 180Ps. Đây là sản phẩm xe ben trung đầu tiên trên thị trường sử dụng động cơ Weichai – dòng động cơ được nghiên cứu, phát triển bởi Trung tâm liên kết nghiên cứu & thực nghiệm ALV (Áo) và Tập đoàn Bosch (Đức) vốn có truyền thống về thiết kế hệ thống nhiên liệu nổi tiếng trên thế giới, với ưu điểm vượt trội: mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, đặc biệt là độ bền và tuổi thọ cao. Với cấu hình nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, hiệu suất chuyển tải nhiên liệu đạt trên 96%, động cơ WP6.180E32 có mức tiêu hao nhiên liệu khá thấp, góp phần giảm đáng kể chi phí cho nhà đầu tư.

Kết cấu tổng thể Thaco Forland FLD1000B được thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn châu Âu EEC, gia tăng độ cứng tổng thể và khả năng chịu va chạm mạnh. Chassis có kết cấu 2 lớp, chịu tải cao và vận hành ổn định.

Nhiều chi tiết được nâng cấp, gia tăng giá trị sử dụng

FLD 1000 Xanh_trai_30_03_2015.jpg

Thaco Forland FLD1000B được nâng cấp ở nhiều chi tiết, gia tăng giá trị sử dụng và khả năng khai thác của sản phẩm. Cầu xe làm bằng chất liệu gang đúc nhập khẩu độ bền cao, tỷ số truyền cầu hợp lý, khả năng chịu tải 13 tấn, lớn hơn các sản phẩm cùng phân khúc trên thị trường. Hệ thống treo với lá nhíp dày và rộng, rimen nhíp trước và sau được chế tạo từ thép đúc chống rỉ có độ bền và khả năng chịu tải cao. Phanh khí xả sử dụng công nghệ WEVB (Đức), gia tăng độ an toàn cho xe khi vận hành trên đường đèo, dốc. Bình khí nén được thiết kế theo công nghệ WABCO, tăng độ bền cũng như hiệu quả hoạt động của các thành phần bên trong hệ thống phanh. Hộp số cơ khí, cơ cấu 8 số tiến – 2 số lùi (kiểu 2 tầng) với hệ thống điều khiển được nâng cấp, giúp lái xe vào số nhẹ nhàng, chính xác.

Thaco Forland FLD1000B sử dụng ben đầu – hệ thống ben dùng cho các xe ben nặng, dễ bảo dưỡng. Hệ thống nâng cabin bằng thủy lực giúp viêc nâng cabin nhẹ nhàng. Góc lật cabin và thùng xe lớn, thuận lợi cho việc bảo trì, bảo dưỡng. Góc mở cửa cabin tối đa lên đến 80°, tạo sự thuận tiện cho tài xế khi lên xuống xe.

Thaco Forland FLD1000B được trang bị lốp lớn (12-20), mâm dày (12 mm), chịu tải cao; lốp dự phòng bố trí hợp lý, dễ thay thế. Thùng ben có kết cấu vững chắc, kích thước lớn, gia tăng khả năng chuyên chở, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Vận hành ổn định, khả năng khai thác cao, cấu hình phù hợp với các quy định mới về vận tải đường bộ và nhu cầu sử dụng, giá hợp lý, thu hồi vốn nhanh, Thaco Forland FLD1000B là lựa chọn phù hợp, giúp các doanh nghiệp có một bước khởi đầu tự tin và hiệu quả. 

 

        THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FORLAND FLD1000B

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FLD1000B

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

WP6.180E32

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng – turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

6750

Đường kính x Hành trình piston

mm

105 x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

180 / 2300

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

680 / 1400 ~ 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

8 số tiến,  2 số lùi (kiểu 2 tầng)

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=11,909 / ih2=8,004 / ih3=5,501 / ih4=3,776 / ih5=3,154 / ih6=2,120 / ih7=1,457 / ih8=1,000 / iR1=11,525 / iR2=3,025

Tỷ số truyền cuối

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén 2 dòng, phanh tay locked

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

12.00 – 20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6860 x 2500 x 2920

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

4270 x 2300 x 650

Vệt bánh trước

mm

2030

Vệt bánh sau

mm

1890

Chiều dài cơ sở

mm

4200

Khoảng sáng gầm xe

mm

270

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

8305

Tải trọng

kg

7500

Trọng lượng toàn bộ

kg

16000

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

46,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8,8

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

310

 

 

Back to Top