Trang chủ » Ô tô - Mô tô » Chuyên các dòng xe tải của ISUZU – N-series từ 1,4 tấn đến 5,5 tấn

Chuyên các dòng xe tải của ISUZU – N-series từ 1,4 tấn đến 5,5 tấn

biliti-vn-biliti-com-biliti-net-rao-vat-can-tho-viec-lam-tuyen-dung-can-tho-mua-ban-nha-dat-can-tho-nha-tro-sinh-vien-can-tho-isuzu-binh-thuy-can-tho
Giá: 486 Triệu
Liên hệ: 0901.02.44.66
Hãng xe: ISUZU
Loại xe: Xe tải
Đăng ngày: 24/12/2016

Chuyên các dòng xe tải của ISUZU – N-series từ 1,4 tấn đến 5,5 tấn

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.
Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.
Được áp dụng công nghệ phun trực tiếp hiện đại của Isuzu, chiếc xe NLR sẽ mang đến cho bạn khả năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt cũng như tiết kiệm được chi phí nhiên liệu một cách tối ưu nhất.

Sau đây là giá bán N-series tham khảo và thông số kỹ thuật các dòng xe tại ISUZU An Khánh Cần Thơ:

– Dòng NLR55E – 1,4 tấn (tổng trọng tải 3,4 tấn): giá bán tham khảo 486 triệu + Khuyến mãi 14 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

NLR55E (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,740 x 1,815 x 2,170
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,265
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 165
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 735
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,155
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,935

 TRỌNG LƯỢNG

NLR55E (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 3,400
Trọng lượng bản thânkg 1,715
Dung tích thùng nhiên liệuLít 63

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NLR55E (4×2)
Kiểu động cơ 4JB1 – E2N
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
Công suất cực đạiPs(kw) 91(67) / 3,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196(20,05) / 2,000
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve
Kiểu hộp số MSB5S
Loại hộp số 5 cấp

 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NLR55E (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR
Máy phát điện 12v-50A

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NLR55E (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 37
Tốc độ tối đakm/h 110
Bán kính quay vòng tối thiểum 5.1

– Dòng NMR5H – 1,9 tấn (tổng trọng tải 4,7 tấn): giá bán tham khảo 588 triệu + Khuyến mãi 17,6 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,740 x 1,815 x 2,170 6,030 x 1,860 x 2,210
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,265 1,475 / 1,425
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475 3,345
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 165 220
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 735 810
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,155 1,110/1,575
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,935 2,995

 TRỌNG LƯỢNG

NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài
Trọng lượng toàn bộkg 3,400 4,700
Trọng lượng bản thânkg 1,715 2,090
Dung tích thùng nhiên liệuLít 63 100

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài
Kiểu động cơ 4JB1 – E2N 4JJ1 – E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771 2,999
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102 95,4 x 104,9
Công suất cực đạiPs(kw) 91(67) / 3,400 130(96) / 2,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196(20,05) / 2,000 330(34) / 1,600-2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve DOHC 16 vavle
Kiểu hộp số MSB5S MYY5T
Loại hộp số 5 cấp 5 cấp

 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR 7.00-16-12PR
Máy phát điện 12v-50A 24V-50A

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NLR55E (4×2) NMR85H (4×2) – chassis dài
Khả năng vượt dốc tối đa% 37 51
Tốc độ tối đakm/h 110 114
Bán kính quay vòng tối thiểum 5.1 5.3

– Dòng NPR5K – 3,5 tấn (tổng trọng tải 7 tấn): giá bán tham khảo 614 triệu + Khuyến mãi 20,9 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

NLR55E (4×2) NPR85K (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,740 x 1,815 x 2,170 6,750 x 2,060 x 2,300
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,265 1,680 / 1,525
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475 3,845
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 165 220
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 735 835
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,155 1,110 / 1,795
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,935 5,000

 TRỌNG LƯỢNG

NLR55E (4×2) NPR85K (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 3,400 7,000
Trọng lượng bản thânkg 1,715 2,345
Dung tích thùng nhiên liệuLít 63 100

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NLR55E (4×2) NPR85K (4×2)
Kiểu động cơ 4JB1 – E2N 4JJ1 – E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771 2,999
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102 95,4 x 104,9
Công suất cực đạiPs(kw) 91(67) / 3,400 130(96) / 2,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196(20,05) / 2,000 330(34) / 1,600-2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve DOHC 16 vavle
Kiểu hộp số MSB5S MYY5T
Loại hộp số 5 cấp 5 cấp

 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NLR55E (4×2) NPR85K (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR 7.50-16-14PR
Máy phát điện 12v-50A 24V-50A

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NLR55E (4×2) NPR85K (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 37 38
Tốc độ tối đakm/h 110 105
Bán kính quay vòng tối thiểum 5.1

– Dòng NQR75L – 5,2 tấn (tổng trọng tải 8,85 tấn): giá bán tham khảo 675 triệu + Khuyến mãi 20,4 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

NLR55E (4×2) NQR75L (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,740 x 1,815 x 2,170 7,355 x 2,165 x 2,335
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,265 1,680 / 1,650
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475 4,175
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 165 220
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 735 905
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,155 1,110 / 2,070
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,935 5,570

 TRỌNG LƯỢNG

NLR55E (4×2) NQR75L (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 3,400 8,850
Trọng lượng bản thânkg 1,715 2,645
Dung tích thùng nhiên liệuLít 63 100

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NLR55E (4×2) NQR75L (4×2)
Kiểu động cơ 4JB1 – E2N 4HK1 – E2N, D-core commonrail Turbo Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771 5,193
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 91(67) / 3,400 150(110) / 2,600
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196(20,05) / 2,000 404(41) / 1,500-2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve SOHC 16 valve
Kiểu hộp số MSB5S MYY6S
Loại hộp số 5 cấp 6 cấp

 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NLR55E (4×2) NQR75L (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR 8.25-16-14PR
Máy phát điện 12v-50A 24V-50A

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NLR55E (4×2) NQR75L (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 37 28
Tốc độ tối đakm/h 110 112
Bán kính quay vòng tối thiểum 5.1

– Dòng NQR5M – 5,3 tấn (tổng trọng tải 9 tấn): giá bán tham khảo 708 triệu + Khuyến mãi 20,7 triệu.

 KÍCH THƯỚC

NLR55E (4×2) NQR75M (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 4,740 x 1,815 x 2,170 7,860 x 2,165 x 2,335
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,475 / 1,265 1,680 / 1,650
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,475 4,475
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 165 220
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 735 905
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,110 / 1,155 1,110 / 2,275
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 2,935 6,100

 TRỌNG LƯỢNG

NLR55E (4×2) NQR75M (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 3,400 9,000
Trọng lượng bản thânkg 1,715 2,655
Dung tích thùng nhiên liệuLít 63 100

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

NLR55E (4×2) NQR75M (4×2)
Kiểu động cơ 4JB1 – E2N 4HK1-E2N, D-core, Commonrail Turbo-Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771 5,193
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 91(67) / 3,400 150 (110) / 2,600
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196(20,05) / 2,000 404 (41) / 1,500~2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve SOHC 16 valve
Kiểu hộp số MSB5S MYY6S
Loại hộp số 5 cấp 6 cấp

 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NLR55E (4×2) NQR75M (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xeTrước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR 8.25-16 (8.25R16)
Máy phát điện 12v-50A 24V-50A

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NLR55E (4×2) NQR75M (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 37 27,24
Tốc độ tối đakm/h 110 107
Bán kính quay vòng tối thiểum 5.1
Back to Top