Trang chủ » Ô tô - Mô tô » Chuyên các dòng xe tải của ISUZU An Khánh Cần Thơ – F-series từ 6,2 tấn đến 15,6 tấn

Chuyên các dòng xe tải của ISUZU An Khánh Cần Thơ – F-series từ 6,2 tấn đến 15,6 tấn

biliti-vn-biliti-com-biliti-net-rao-vat-can-tho-viec-lam-tuyen-dung-can-tho-mua-ban-nha-dat-can-tho-nha-tro-sinh-vien-can-tho-isuzu-nhat-ban
Giá: 824 Triệu
Liên hệ: 0901.02.44.66
Hãng xe: ISUZU
Loại xe: Xe tải
Đăng ngày: 24/12/2016

Chuyên các dòng xe tải của ISUZU An Khánh Cần Thơ – F-series từ 6,2 tấn đến 15,6 tấn.

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.
Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.
Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.

Sau đây là giá bán tham khảo các dòng xe F-series và thông số kỹ thuật tham khảo:

– Dòng FRR90N – 6,2 tấn (tổng trọng tải 10,4 tấn): giá bán tham khảo 824 triệu + Khuyến mãi 29,6 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500

 TRỌNG LƯỢNG

FRR90N (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 10,400
Trọng lượng bản thânkg 3,120
Dung tích thùng nhiên liệulít 200

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2)
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo
Dung tích xi lanhcc 5,193
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P
Loại hộp số 6 cấp

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1
Tốc độ tối đakm/h 110
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75

 CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2)
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR
Máy phát điện 24V-50A

– Dòng FVR34Q – 8,76 tấn (tổng trọng tải 15,1 tấn): giá bán tham khảo 1,184 tỷ đồng + Khuyến mãi 42,8triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2) FVR34Q (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510 9,780 x 2,445 x 2,815
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660 1,975 / 1,845
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985 5,550
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210 255
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970 1,100
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215 1,440 / 2,790
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500 7,620

 TRỌNG LƯỢNG

FRR90N (4×2) FVR34Q (4×2)
Trọng lượng toàn bộkg 10,400 15,100
Trọng lượng bản thânkg 3,120 4,810
Dung tích thùng nhiên liệulít 200 200

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2) FVR34Q (4×2)
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanhcc 5,193 7,790
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600 240(177) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600 706 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P MZW6P
Loại hộp số 6 cấp 6 cấp

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2) FVR34Q (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1 32,4
Tốc độ tối đakm/h 110 117
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75 9.05

 CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2) FVR34Q (4×2)
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Đầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR 10,00R20-14PR
Máy phát điện 24V-50A 24V-50A

– Dòng FVRS – 8,7 tấn (tổng trọng tải 15,1 tấn): giá bán tham khảo 1,206 tỷ đồng + Khuyến mãi 42,9 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510 10,050 x 2,445 x 2,815
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660 1,975 / 1,845
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985 6,040
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210 255
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970 1,100
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215 1,440 / 2,570
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500 7,750

 TRỌNG LƯỢNG

FRR90N (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài
Trọng lượng toàn bộkg 10,400 15,100
Trọng lượng bản thânkg 3,120 4,980
Dung tích thùng nhiên liệulít 200 200

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanhcc 5,193 7,790
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600 240(177) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600 706 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P MZW6P
Loại hộp số 6 cấp 6 cấp

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1 32,4
Tốc độ tối đakm/h 110 117
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75 9.7

 CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2) FVR34S (4×2) – siêu dài
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Đầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR 10.00R20-14PR
Máy phát điện 24V-50A

– Dòng FVM34T – 15,6 tấn (tổng trọng tải 24,3 tấn): giá bán tham khảo 1,465 triệu + Khuyến mãi 59,8 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2) FVM34T (6×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510 9,730 x 2,471 x 2,876
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660 1,975 / 1,845
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985 5,050 + 1,300
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210 265
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970 1,080
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215 1,440 / 1,940
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500 7,970

 TRỌNG LƯỢNG

FRR90N (4×2) FVM34T (6×2)
Trọng lượng toàn bộkg 10,400 24,300 (26,000)*
Trọng lượng bản thânkg 3,120 6,680
Dung tích thùng nhiên liệulít 200 200

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2) FVM34T (6×2)
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanhcc 5,193 7,790
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600 883 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P ZF9S1110
Loại hộp số 6 cấp 9 cấp

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2) FVM34T (6×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1 37
Tốc độ tối đakm/h 110 110
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75 9.05

 CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2) FVM34T (6×2)
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Tự động điều khiển khe hở trống phanh
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR 11.00R20-16PR
Máy phát điện 24V-50A

 – Dòng FVM34W – 15,4 tấn (tổng trọng tải 24,3 tấn): giá bán tham khảo 1,6 tỷ đồng + Khuyến mãi 61,8 triệu. Thông số kỹ thuật:

 KÍCH THƯỚC

FRR90N (4×2) FVM34W (6×2) – siêu dài
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 8,390 x 2,180 x 2,510 11,605 x 2,480 x 2,830
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm 1,800 / 1,660 1,975 / 1,845
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,985 5,820 + 1,300
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 210 260
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 970 1,080
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,190 / 2,215 1,440 / 3,045
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 6,500 9,250

 TRỌNG LƯỢNG

FRR90N (4×2) FVM34W (6×2) – siêu dài
Trọng lượng toàn bộkg 10,400 24,300 (26,000)*
Trọng lượng bản thânkg 3,120 6,930
Dung tích thùng nhiên liệulít 200 200

 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4×2) FVM34W (6×2) – siêu dài
Kiểu động cơ 4HK1-E2R, D-core 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, turbo 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Dung tích xi lanhcc 5,193 7,790
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw) 190(139) / 2,600 280(206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 510 / 1,600 883 / 1,450
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện từ Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khí SOHC – 24 valve SOHC – 24 valve
Kiểu hộp số MZW6P ZF9S1110
Loại hộp số 6 cấp 9 cấp

 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4×2) FVM34W (6×2) – siêu dài
Khả năng vượt dốc tối đa% 45.1 35
Tốc độ tối đakm/h 110 115
Bán kình quay vòng tối thiểum 7.75 10.5

 CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4×2) FVM34W (6×2) – siêu dài
Hệ thống lái Điều chỉnh được độ cao thấp Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp
Hệ thống phanh Đầu mạch kép, trợ lực khí nén Tự động điều khiển khe hở trống phanh
Lốp xeTrước/sau 8.25-16-14PR 11.00R20-16PR
Máy phát điện 24V-50A
Back to Top