Trang chủ » Ô tô - Mô tô » Chuyên các dòng xe đầu kéo (Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản) của ISUZU An Khánh Cần Thơ – từ 40 tấn đến 60 tấn

Chuyên các dòng xe đầu kéo (Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản) của ISUZU An Khánh Cần Thơ – từ 40 tấn đến 60 tấn

biliti-vn-biliti-com-biliti-net-rao-vat-can-tho-viec-lam-tuyen-dung-can-tho-mua-ban-nha-dat-can-tho-nha-tro-sinh-vien-can-tho-mua-ban-xe-isuzu-dau-keo-isuzu-can-tho-mien-tay
Giá: 1,497 Tỷ
Liên hệ: 0901.02.44.66
Hãng xe: ISUZU
Loại xe: Xe tải
Đăng ngày: 24/12/2016

Chuyên các dòng xe đầu kéo (Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản) của ISUZU An Khánh Cần Thơ – từ 40 tấn đến 60 tấn

Sau đây là giá bán tham khảo các dòng xe đầu kéo của ISUZU(Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản) và thông số kỹ thuật tham khảo:

– Dòng GVR34U – Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 tấn Tổng trọng tải tổ hợp: 40 tấn Thông số kỹ thuật:

Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

 ĐỘNG CƠ

GVR (4X2)
Loại 6HK1-TCS
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125
Dung tích xi lanhcc 7,790
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450
Tỉ số nén 17.5 : 1
Máy phát điện 20V-50A
Máy đề 24V-5Kw

 SÁT XI

GVR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số FS8209A
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6
Bánh xe, vành 10.00R20
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400
Số cấp tốc độ Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi

 KÍCH THƯỚC

GVR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,470 x 2,855
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965

 TRỌNG LƯỢNG

GVR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000
Tự trọngkg 5,590
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 34,215
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 34,100

 THÔNG TIN CHUNG

GVR (4X2)
Công thức bánh xe 4×2
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm

– Dòng EXR51E – Tổng trọng tải đầu kéo: 20 tấn Tổng trọng tải tổ hợp: 42 tấn Thông số kỹ thuật:

Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, Isuzu Forward Tractor EXR là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

 ĐỘNG CƠ

GVR (4X2) EXR (4X2)
Loại 6HK1-TCS 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 7,790 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.5 : 1 17.0 : 1
Máy phát điện 20V-50A 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-5Kw 24V-7.0Kw

 SÁT XI

GVR (4X2) EXR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số FS8209A MJT7S
Tỉ số truyền cuối 5.125 5.125
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh khí xả Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn Lá nhíp có thanh ổn định ngang
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U) Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 10.00R20 11.00R20
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400 550
Số cấp tốc độ Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi

 KÍCH THƯỚC

GVR (4X2) EXR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,470 x 2,855 5,971 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750 3,600
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965 1,440 / 971

 TRỌNG LƯỢNG

GVR (4X2) EXR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785 20,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000 42,000
Tự trọngkg 5,590 6,765
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 34,215 35,040
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 34,100 32,735

 THÔNG TIN CHUNG

GVR (4X2) EXR (4X2)
Công thức bánh xe 4×2 4×2
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

– Dòng EXZ51E – Tổng trọng tải đầu kéo: 33 tấn Tổng trọng tải tổ hợp: 60 tấn Thông số kỹ thuật:

Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, Isuzu Forward Tractor EXZ là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại,  thiết bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn. Đặc biệt, xe còn được trang bị tiêu chuẩn máy lạnh 02 chiều nhập khẩu từ Nhật Bản.

 ĐỘNG CƠ

GVR (4X2) EXZ (6X4)
Loại 6HK1-TCS 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 7,790 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.5 : 1 17.0 : 1
Máy phát điện 20V-50A 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-5Kw 24V-7.0Kw

 SÁT XI

GVR (4X2) EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số FS8209A MJX16P
Tỉ số truyền cuối 5.125 5.125
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh khí xả Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm, khả năng chịu tải 26,000kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U) Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 10.00R20 295/80R22.5
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400 550
Số cấp tốc độ Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi Hộp số 16 cấp với 2 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi

 KÍCH THƯỚC

GVR (4X2) EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,470 x 2,855 6,820 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750 4,685
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965 1,440 / 661

 TRỌNG LƯỢNG

GVR (4X2) EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785 33,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000 60,000
Tự trọngkg 5,590 8,800
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 34,215 51,005
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 34,100 39,005

 THÔNG TIN CHUNG

GVR (4X2) EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 4×2 6×4
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm
Back to Top